Trang chủ » Thư viện giáo dục » Tiếng Anh » Bộ sưu tập Tên tiếng Anh cho Nữ hay và cực kỳ Ý nghĩa

Bộ sư tập tên tiếng Anh cho nữ hay và ý nghĩa nhất do Liabia tổng hơp! Khám phá ngay danh sách 100 tên theo từng chủ đề này nhé!

Tên tiếng Anh cho nữ hay
Tổng hợp tên tiếng Anh cho nữ hay và ý nghĩa

Tên tiếng Anh với ý nghĩa tình yêu, tình bạn niềm vui, hy vọng, niềm tin

Alethea – sự thật

Edna – niềm vui

Vera – niềm tin

Fidelia – niềm tin

Giselle – lời thề

Grainne – tình yêu

Verity – sự thật

Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu

Vivian – hoạt bát

Viva/Vivian – sự sống, sống động

Helen – mặt trời, người tỏa sáng

Hilary – vui vẻ

Irene – hòa bình

Winifred – niềm vui và hòa bình

Amity – tình bạn

Ermintrude – được yêu thương trọn vẹn

Kerenza – tình yêu, sự trìu mến

Esperanza – hy vọng

Farah – niềm vui, sự hào hứng

Letitia – niềm vui

Zelda – hạnh phúc

Oralie – ánh sáng đời tôi

Serena – tĩnh lặng, thanh bình

Philomena – được yêu quý nhiều

Verity – sự thật

Viva/Vivian – sự sống, sống động

Winifred – niềm vui và hòa bình

Zelda – hạnh phúc

Tên tiếng Anh với ý nghĩa hoàng gia, cao quý, nổi tiếng, giàu sang

Adela/Adele – cao quý

Almira – công chúa

Adelaide/Adelia – người phụ nữ có xuất thân cao quý

Elysia – được ban/chúc phước

Florence – nở rộ, thịnh vượng

Martha – quý cô, tiểu thư

Genevieve – tiểu thư, phu nhân của mọi người

Gladys – công chúa

Hypatia – cao (quý) nhất

Milcah – nữ hoàng

Mirabel – tuyệt vời

Odette/Odile – sự giàu có

Ladonna – tiểu thư

Orla – công chúa tóc vàng

Alva – cao quý, cao thượng

Ariadne/Arianne – rất cao quý, thánh thiện

Cleopatra – vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

Tên tiếng Anh với ý nghĩa may mắn, giàu sang, sung túc

Gwyneth – may mắn, hạnh phúc

Felicity – vận may tốt lành

Helga – được ban phước

Meliora – tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn

Olwen – dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

Pandora – được ban phước (trời phú) toàn diện

Phoebe – tỏa sáng

Rowena – danh tiếng, niềm vui

Xavia – tỏa sáng

Beatrix – hạnh phúc, được ban phước

Gwen – được ban phước

Tên tiếng Anh cho nữ theo màu sắc, đá quý

Diamond – kim cương (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

Ruby – đỏ, ngọc ruby

Scarlet – đỏ tươi

Sienna – đỏ

Jade – đá ngọc bích

Gemma – ngọc quý

Margaret – ngọc trai

Pearl – ngọc trai

Melanie – đen

Kiera – cô gái tóc đen

Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa tôn giáo

Chirstine – Người theo đạo chúa

Elizabeth – lời thề của Chúa/Chúa đã thề

Ariel – chú sư tử của Chúa

Emmanuel – Chúa luôn ở bên ta

Jesse – món quà của Yah

Dorothy – món quà của Chúa

Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

Alexandra – người trấn giữ, người bảo vệ

Bridget – sức mạnh, người nắm quyền lực

Edith – sự thịnh vượng trong chiến tranh

Andrea – mạnh mẽ, kiên cường

Victoria – chiến thắng

Valerie – sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

Louisa – chiến binh nổi tiếng

Matilda – sự kiên cường trên chiến trường

Hilda – chiến trường

Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa thông thái, thông minh, cao quý

Bertha – thông thái, nổi tiếng

Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết

Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý

Alice – người phụ nữ cao quý

Sarah – công chúa, tiểu thư

Sophie – sự thông thái

Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

Regina – nữ hoàng

Gloria – vinh quang

Martha – quý cô, tiểu thư

Phoebe – sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết

Tên tiếng Anh cho nữ theo tình cảm, tính cách con người

Jezebel – trong trắng

Keelin – trong trắng và mảnh dẻ

Laelia – vui vẻ

Agatha – tốt

Alma – tử tế, tốt bụng

Eulalia – (người) nói chuyện ngọt ngào

Glenda – trong sạch, thánh thiện, tốt lành

Guinevere – trắng trẻo và mềm mại

Sophronia – cẩn trọng, nhạy cảm

Agnes – trong sáng

Tryphena – duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

Xenia – hiếu khách

Cosima – có quy phép, hài hòa, xinh đẹp

Dilys – chân thành, chân thật

Ernesta – chân thành, nghiêm túc

Bianca/Blanche – trắng, thánh thiện

Latifah – dịu dàng, vui vẻ

Tên tiếng Anh cho nữ theo dáng vẻ bề ngoài

Miranda – dễ thương, đáng yêu

Annabella – xinh đẹp

Calliope – khuôn mặt xinh đẹp

Amabel/Amanda – đáng yêu

Hebe – trẻ trung

Ceridwen – đẹp như thơ tả

Charmaine/Sharmaine – quyến rũ

Christabel – người Công giáo xinh đẹp

Delwyn – xinh đẹp, được phù hộ

Amelinda – xinh đẹp và đáng yêu

Aurelia – tóc vàng óng

Brenna – mỹ nhân tóc đen

Fidelma – mỹ nhân

Fiona – trắng trẻo

Isolde – xinh đẹp

Keva – mỹ nhân, duyên dáng

Kiera – cô bé đóc đen

Mabel – đáng yêu

Doris – xinh đẹp

Rowan – cô bé tóc đỏ

Kaylin – người xinh đẹp và mảnh dẻ

Keisha – mắt đen

Drusilla – mắt long lanh như sương

Dulcie – ngọt ngào

Eirian/Arian – rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc

Tên tiếng Anh cho nữ gắn với thiên nhiên

Iris – hoa iris, cầu vồng

Lily – hoa huệ tây

Rosa – đóa hồng

Daisy – hoa cúc dại

Flora – hoa, bông hoa, đóa hoa

Violet – hoa violet, màu tím

Jasmine – hoa nhài

Layla – màn đêm

Roxana – ánh sáng, bình minh

Azure – bầu trời xanh

Anthea – như hoa

Alida – chú chim nhỏ

Aurora – bình minh

Azura – bầu trời xanh

Calantha – hoa nở rộ

Esther – ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

Rosabella – đóa hồng xinh đẹp

Selena – mặt trăng, nguyệt

Stella – vì sao, tinh tú

Sterling – ngôi sao nhỏ

Eirlys – hạt tuyết

Elain – chú hưu con

Heulwen – ánh mặt trời

Iolanthe – đóa hoa tím

Lucasta – ánh sáng thuần khiết

Maris – ngôi sao của biển cả

Muriel – biển cả sáng ngời

Oriana – bình minh

Phedra – ánh sáng

Selina – mặt trăng

Stella – vì sao

Ciara – đêm tối

Edana – lửa, ngọn lửa

Eira – tuyết

Jena – chú chim nhỏ

Jocasta – mặt trăng sáng ngời


⇒ Xem thêm: Tên tiếng Anh cho nam hay và ý nghĩa nhất

Trả lời

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.