Trang chủ » Thư viện giáo dục » Tiếng Anh Lớp 12 » Unit 2: Từ vựng & bài tập “Urbanisation”

Phần trước chúng ta đã học về Unit 1 Life Stories, hôm nay các bạn hãy cũng Liabia học về Unit 2 Urbanisation – sự đô thi hóa trong series Chủ điểm từ vựng tiếng Anh  lớp 12

#1/ Vocabulary Urbanisation (Từ vựng)

Từ vựngLoại từPhiên âmÝ nghĩa
agriculturaladj/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/thuộc về nông nghiệp
centralisev/ˈsentrəlaɪz/tập trung
cost – effectiveadj/ˌkɒst – ɪˈfektɪv/hiệu quả, xứng đáng với chi phí
counter – urbanisationn /ˌkaʊntə ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/phản đô thị hóa, dãn dân
densely populated  /ˈdensli ˈpɒpjuleɪtɪd/dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao
discriminationn/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/sự phân biệt đối xử
doubleadj/ˈdʌbl/tăng gấp đôi
downmarketadv/ˌdaʊnˈmɑːkɪt/giá rẻ, bình dân
down-to-earthadj/ˌdaʊn tu ˈɜːθ/thực tế/ sát thực tế
energy-saving/ˈenədʒi ˈseɪvɪŋ/tiết kiệm năng lượng
expand v/ɪkˈspænd/mở rộng
industrialisationn/ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/sự công nghiệp hóa
interest-freeadj/ˌɪntrəst ˈfriːkhông tính lãi/ không lãi suất
kind-hearted adj /ˌkaɪnd ˈhɑːtɪd/tử tế, tốt bụng
long-lasting adj/ˌlɒŋ ˈlɑːstɪŋ/kéo dài, diễn ra trong thời gian dài
migratev /maɪˈɡreɪt/di cư
mindsetn/ˈmaɪndset/định kiến
overloadv /ˌəʊvəˈləʊd/làm cho quá tải
sanitationn/ˌsænɪˈteɪʃn/vệ sinh
self-motivatedadj/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/tự tạo động lực cho bản thân
slumn/slʌm/nhà ổ chuột
switch offphr.v/swɪtʃ ɒf/ngừng, thôi không chú ý đến nữa
time-consumingadj/ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/tốn thời gian
thought-provoking adj/ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/đáng để suy nghĩ
unemploymentn/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/tình trạng thất nghiệp
upmarketadv/ˌʌpˈmɑːkɪt/đắt tiền, xa xỉ
urbanisationn/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/đô thị hóa
weather-beatenadj/ˈweðə biːtn/dãi dầu sương gió
well-establishedadj/ˌwel ɪˈstæblɪʃt/được hình thành từ lâu, có tiếng tăm
worldwideadv/ˌwɜːldˈwaɪd/trên phạm vi toàn cầu

#2/ Phrases, phrasal Verbs (Cụm từ & Cụm động từ)

  1. grab the attention of sb = attract one’s attention: thu hút sự chú ý của ai
  2. keep sb engaged: làm cho ai đó bị cuốn hút vào
  3. focus on = concentrate on: tập trung vào
  4. stick to: giữ vững lập trường, hạn chế, k thay đổi
  5. make presentation = present (v): trình bày
  6. overload sb with st: cung cấp cho ai quá nhiều cái gì
  7. do research: nghiên cứu
  8. to be flooded with = to be crowded with: đầy, chật, đông đúc
  9. run out = use up: dùng hết, cạn kiệt
  10. play an important role/part in: có vai trò quan trọng trong…
  11. have access to: tiếp cận với
  12. provide sb with st = provide st for sb
  13. result in: dẫn tới
  14. with no hope of doing st: k có hi vọng làm gì
  15. cope with: đương đầu với
  16. combine with st: kết hợp với cái gì
  17. take measures to do st: có những biện pháp để làm gì
  18. deal with: giải quyết với
  19. make a living: kiếm sống
  20. compete with: cạnh tranh với
  21. seek one’s fortune: kiếm cơ hội đổi đời

#3/ Bài tập Unit 2 “Urabanisation”

 

Trả lời

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.