Trang chủ » Thư viện giáo dục » Tiếng Anh Lớp 12 » Unit 3: Từ vựng & bài tập “The Green Movement”

Tiếp tục với seri Chủ điểm từ vựng tiếng Anh lớp 12, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về Unit 3: THE GREEN MOVEMENT – Cuộc cách mạng xanh.

#1/ Vocabulary The Green Movement (Phần từ vựng)

Từ vựngLoại từPhiên âmÝ nghĩa
asthman/ˈæsmə/bệnh hen, bệnh suyễn
biomassn/ˈbaɪəʊmæs/ nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật ; sinh khối
bronchitisn/brɒŋˈkaɪtɪs/ bệnh viêm phế quản
cluttern/ˈklʌtə(r)/ tình trạng bừa bộn, lộn xộn
combustionn/kəmˈbʌstʃən/ sự đốt cháy
conservationn/ˌkɒnsəˈveɪʃn/ sự bảo tồn
depletev/dɪˈpliːt/ rút hết, làm cạn kiệt
dispose of v/dɪˈspəʊz əv/ vứt bỏ
geothermaladj/ˌdʒiːəʊˈθɜːml/ (thuộc) địa nhiệt
habitatn/ˈhæbɪtæt/môi trường sống
lifestylen/ˈlaɪfstaɪl/ phong cách sống
mildewn/ˈmɪldjuː/ nấm mốc
mouldn/məʊld/ mốc, meo
organicadj/ɔːˈɡænɪk/không dùng chất nhân tạo, hữu cơ
pathwayn/ˈpɑːθweɪ/ đường mòn, lối nhỏ
preservationn/ˌprezəˈveɪʃn/ sự giữ gìn
promote v/prəˈməʊt/ thúc đẩy, phát triển
purificationn/ˌpjʊərɪfɪˈkeɪʃn/sự làm sạch, sự tinh chế
replenishv/rɪˈplenɪʃ/ làm đầy lại, bổ sung
sootn/sʊt/bồ hóng, nhọ nồi
sustainabilityn/səˌsteɪnəˈbɪləti/ việc sử dụng năng lượng tự nhiên, sản phẩm không gây hại môi trường, bền vững

#2/ Phần bài tập

Trả lời

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.